Bí quyết thành công

Xuất khẩu sang Nigeria: Những thủ tục bắt buộc

Cập nhật: 13:11:00 29/7/2011

Nigeria là nền kinh tế lớn thứ hai châu Phi, lại nằm ở vị trí cửa ngõ khu vực Tây và Trung Phi và là thị trường trọng điểm của Việt Nam ở châu lục đen. Tiềm năng rất lớn nhưng doanh nghiệp Việt Nam xuất khẩu sang Nigeria cần chú ý các thủ tục nhập khẩu.


Thương mại dịch vụ - Luật pháp Nigeria quy định hàng hóa trước khi được nhập khẩu vào Nigeria phải có một trong hai loại giấy chứng nhận sau:                        

* Giấy  chứng  nhận   SONCAP của Tổ chức tiêu chuẩn Nigeria (SON)

Để thực hiện trách nhiệm bảo hộ  người tiêu dùng Nigeria và đảm bảo các sản phẩm không đạt chuẩn về chất lượng và không an toàn không được phép nhập khẩu vào Nigeria, Tổ chức tiêu chuẩn Nigeria (SON) đã thực  hiện Chương trình đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn chất lượng Nigeria ( Standard Organization of Nigeria Accessement Programme - SONCAP) đối với hàng hóa trước khi được nhập khẩu vào Nigeria.

SONCAP được ban hành ngày 1/9/2005 và có hiệu lực từ ngày 1/12/2005. Theo đó, các sản phẩm có trong danh mục kèm theo đây phải có giấy chứng nhận SONCAP(SONCAP CERTIFICATE  tạm dịch là: Giấy chứng nhận hợp chuẩn)  mới được phép nhập khẩu vào Nigeria.

Giấy chứng nhận  SONCAP là một chứng từ bắt buộc để hàng nhập khẩu được thông quan tại các cảng  của Nigeria. Khi làm thủ tục thông quan, người nhập khẩu phải xuất trình giấy chứng nhận SONCAP cho Hải quan và Văn phòng của SON.

Hàng hóa khi làm thủ tục thông quan mà không có chứng từ này có thể bị từ chối, người nhập khẩu /xuất khẩu có thể phải tái xuất hàng hoá và chịu mọi chi phí,  hoặc hàng hoá phải  được gửi đi kiểm tra tại các cơ quan giám định ở trong nước hoặc ở nước ngoài và người nhập khẩu / xuất khẩu phải chịu mọi phí tổn do việc chậm xuất trình hoặc không có giấy chứng nhận  SONCAP gây nên.

Ngoài văn phòng của SON tại Abuja, Lagos và một số cảng khẩu khác của Nigeria, để tạo điều kiện cho các nhà sản xuất, xuất khẩu nhanh chóng xin được giấy chứng nhận SONCAP cho các sản phẩm dự định xuất khẩu sang Nigeria, SON đã mở  văn phòng đại diện tại một số khu vực trọng điểm trên thế giới. Tại châu Á, SON có văn phòng tại  Trung Quốc, Hàn quốc và Singapore.

Danh mục các sản phẩm phải có giấy chứng nhận  SONCAP trước khi được nhập khẩu vào Nigeria

Nhóm 1: Đồ chơi trẻ em

TT

Tên sản phẩm

Mã HS

01

Đồ chơi bao gồm:Video games và các đồ chơi bằng điện khác

9501-9503

02

Dụng cụ thể dục, thể thao

9506.91

03

Xe đẩy tay

8715

Nhóm 2: Điện và điện tử

TT

Tên sản phẩm

Mã HS

01

Đầu Audio,Video và thiết bị điện tử tương tự

8518,8519,8520, 8521,

8522,8523, 8524, 8525.20,

8525.30, 8527, 9008

02

Máy làm sạch chân không, máy lọc nước có công suất tối đa đến 3.500W

8509.10, 8509.20,

8509.80, 8509.90

03

Bàn là điện có công suất tối đa 3.500W

8516.40

04

Máy ly tâm công suất tối đa 12kg

8421.12

05

Máy rửa bát công suất  tối đa 3.500W

8422.11

06

Dụng cụ điện đun nước nóng, dụng cụ điện làm nóng không gian, máy uốn tóc, máy sấy tay...

8516

07

Máy giặt

8450

08

Máy cạo râu, tông đơ và các dụng cụ cắt tóc có lắp động cơ điện công suất tối đa 500W

8510, 8214

09

Các loại lò : Nồi nấu,chảo đun, ấm đun, vỉ nướng và lò nướng bánh…

8516.60, 8516.72, 8516.79

10

Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện

8509.80

11

Máy ly tâm làm khô quần áo có công suất tối đa 12kg

8421.12

12

Dụng cụ đun nước nóng tức thời, đun và chứa nước nóng…có công suất tối đa 3.500W

8516

13

Ấm đun nước…có công suất tối đa 3.500W

8516.79

14

Máy dùng cho nhà bếp có công suất tối đa 3.500W

8203.30, 8509.40, 8509.80

 

15

Dụng cụ làm nóng có công suất tối đa 3.500W

8516.71

16

Máy hút rác trong nhà bếp có công suất tối đa 3.500W

8509.30

17

Chăn điện, máy làm nóng có công suất tối đa 3.500W

6301.10, 6406.99

8516.79

18

Máy bảo quản nước nóng có công suất tối đa 600 lít, dụng cụ đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước  nóng và đun nước nóng kiểu nhúng có công suất tối đa 3.500W

8516.10

19

Máy làm tóc có công suất tối đa 3.500W

8516.31, 8516.32,

8516.33

20

Máy làm lạnh, máy làm đá , tủ kem có công suất tối đa 50CU.FT

8418

21

Lò vi sóng có công suất tối đa 60 lít

8516.50

22

Đồng hồ

9101.11, 9101.12, 9101.19, 9101.91, 9102.11, 9102.12,

9102.19, 9102.91, 9103.10,

9105.11, 9105.21, 9105.91, 9106, 9107, 9108.11, 9108.12, 9108.19, 9109.11,

9109.19, 9110, 9111, 9112, 9113, 9114

23

Đèn điện dây tóc, đèn phóng điện có công suất tối đa 3.500W

8539.39

24

Máy khâu

8447.20, 8452.10

25

Máy biến đổi điện tĩnh

8504.40

26

Lò sưởi điện giữ nhiệt

8516.21, 8516.29

27

Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén và quạt không khí

8414.60

28

Thiết bị trị liệu cơ học, thiết bị xoa bóp

9019.10

29

Máy nén công suất giới hạn tối đa 60.000 BTU/HR

8414.80,  8414.90

30

Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời công suất tối đa 600 lít

8516.10

31

Máy điều hoà không khí công suất tối đa 60.000BTU/giờ và sử dụng năng lượng điện tối đa 3.500 W

8415.10, 8415.81, 8509.80

32

Bơm chất lỏng có công suất tối đa 12KW

8415.10, 8415.81, 8509.80

33

Dụng cụ sấy khô quần áo

8516.79

34

Bàn là điện

8516.40

35

Lò sưởi điện giữ nhiệt hoặc dụng cụ tương tự có công suất tối đa 1500W

8516.21, 8516.29

36

Thiết bị trị liệu bằng xông

9019.10

37

Thiết bị lọc khí có công suất tối đa 3.500W

8421.39

38

Máy làm sạch nền nhà, máy làm sạch chân không khô và ướt

8479.89

40

Máy bán hàng tự động

8476

41

Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó có công suất tối đa 1.500W

8433.11

42

Các loại lò đun nước nóng,, nồi nấu, chảo đun, ấm đun, vỉ nướng và lò nướng có công suất tối đa 3.500W

8516.60

43

Máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cắt và các loại máy bắn tia tương tự có công suất tối đa 1.500 W

8424.30

44

Các loại quạt gồm cả CKD và SKD có công suất tối đa 3.500W

8514.51, 8414.59

45

Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục điền kinh

9506

46

Dụng cụ đun nước nóng tức thời khác có công suất tối đa 3.500W

8516.79

47

Dụng cụ làm ẩm không khí cho hệ thống điều hoà không khí

8415.90, 8509.80

48

Dụng cụ cầm tay hoạt động bằng khí nén, thuỷ lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hay không dùng điện

8467.29

49

Động cơ và máy phát điện, máy khoan cửa , cửa sổ có điện năng sử dụng tối đa 3.500W

8501, 8530.80, 8543.89

50

Dụng cụ làm ẩm không khí có chức năng tương tự có điện năng sử dụng tối đa 3.500W

8509.80

51

Bơm không khí hoặc bơm chân không khác có điện năng tiêu thụ tối đa 1.500W

8414.80

52

Máy làm bay hơi có điện năng tối đa là 3.500W

8516.79

53

Vòi , van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi bể chứa hay các loại tương tự kể cả van giảm áp và van để điều chỉnh bằng nhiệt

8481.80, 7324.29

54

Các thiết bị văn phòng gồm máy chữ, máy ghi , copy..

8469, 8470, 8471, 8472, 8473.10, 8473.21, 8473.29, 8473.30, 8473.40, 8473.50, 8520.10, 8520.20, 8523, 8525.30, 8528, 9008

55

Máy phát điện kể cả  máy phát điện xoay chiều

8501, 8502

56

Dụng cụ khoan, cưa điện có điện năng sử dụng tối đa 3.500W

8467.21, 8467.22, 8467.23

57

Dây cáp điện, vật liệu cách điện…

8544, 8536.90

58

Đèn và bộ đèn điện

9405, 8536.61

59

Máy Fax, telephone, máy điện thoại di động, và các sản phẩm tương tự

8517.11, 8517.21, 8517.19, 8525.20

60

Phích cắm, ổ cắm điện, bộ nắn dòng điện và hộp điện

8536.69, 8504.40

61

Bóng đèn điện

8539

62

Chấn lưu bóng đèn điện

8536.50, 8504.10

63

Công tắc điện, cầu chì

8536.50, 8536.20, 8536.10

64

Bộ sạc ắc quy, bộ nguồn điện

8504.40

65

Ắc quy không phải dùng cho ô tô bao gồm  ác quy UPS

8506, 8507 (Trừ 8507.10)

66

Mô tơ công suất tới 12KW

8501.10, 8501.20, 8501.31, 8501.32, 8501.40, 8501.51, 8501.52

67

Truyền điện

8504

68

Máy lọc nước

8421.21

69

Các thiết bị dùng năng lượng mặt trời

7321.11, 7321.81, 8419.19

70

Đồng hồ đo điện thế

9028.30

71

Các thiết bị pha chế nhiên liệu

8413.11

72

Thiết bị gia dụng có lắp động cơ điện

8509.40, 8513.10, 8518.50, 8520.20, 8531.80, 9006.69, 9025.19, 9025.80, 9029.20

Nhóm 3: Ô tô

TT

Tên hàng

Mã HS

1

Ô tô đã qua sử dụng

8703

2

Kính ô tô

7007.11, 7007.21

3

Phụ tùng  mới gồm bộ khoá,  bu ji, lọc dầu, bơm dầu và lọc nhiên liệu

4009, 4010.31, 4010.39, 4013, 7007, 7008, 7009, 7320, 7322, 8301.20, 8302.30, 8482, 8483, 8484, 8501.10, 8511, 8512, 8707, 8708, 8714, 8716

4

Lốp xe và van

4011.10, 4011.20, 4011.40, 4011.50

5

Ác quy  ô tô gồm cả ác quy dùng cho xe nâng

8507.10

Nhóm 4: Hoá chất

TT

Tên hàng

Mã HS

1

Dầu nhờn và xăng cho ô tô và máy phát điện

2710

2

Sơn, véc ni bột đánh bóng và các sản phẩm tương tự

3208, 3209, 3214, 3824

3

Bật lửa gas, than bánh

9613, 2701.20

4

Diêm an toàn chứa Phốt pho đỏ

3605

5

Nến

3406

6

Phân bón

3001, 3102, 3103, 3104, 3105

7

Tấm trải sàn bằng PVC

3918.10

8

Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp tất cả các vật liệu bao gồm đồ gốm, đồ sứ

3924.10, 4419, 6911, 6912, 7013, 7323, 7615.19

9

Phấn bảng

9609.90

10

Nhựa đường

2706, 2713.20, 2714, 2715, 6801, 6802, 6807

11

Bao cao su tránh thai

4014.10

12

Khăn vệ sinh và băng vệ sinh, tã lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm tương tự

4818.40

13

Chất dính gồm cả băng dính và chất dán

3501.90, 3505.20, 3506.10

14

Đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh bằng thuỷ tinh

3924.90, 7013.10, 7013.31, 7013.32, 7013.39, 7013.91, 7013.99

Nhóm 5: Vật liệu  và thiệt bị chứa gas

 

TT

Tên hàng

Mã HS

1

Thiết bị chứa gas

7321

2

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình, van …

7303, 7304, 7305, 7209, 7211, 7213, 7214, 7215, 7216, 7217, 7218.91, 7221, 7222, 7304

3

Vòi, van nước

8481

4

Khoá và chìa

8301

5

Các sản phẩm đò gốm, và các thiệt nhà vệ sinh

6904, 6905, 6906, 6907, 6908, 6910, 6911, 6912, 6914, 7324, 7615.20

6

Các thiệt bị treo lên trần nhà

7308

7

Tấm lợp, ngói làm tấm lợp

3920, 3921, 6811.10, 7225, 7606

8

Khung của sổ

4418.10, 7308.30, 7610.10

9

Bình gas

7311, 7419.99, 7613.00

10

Bếp lò dùng nhiên liệu, đèn lồng

7321.12, 7321.82, 9405.50

11

Máy điều chỉnh áp lực

8481

12

Bơm, công cụ, và các dụng cụ tương tự

8413.30

13

Máy nén khí và công cụ vận hành máy nén khí

8414, 8467.19

14

Thiết bị cơ khí để phun rải, hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột

8424.81

15

Nhôm ở dạng que, thanh và hình

7604, 7605, 7606, 7607, 7608, 7609, 7612, 7614

16

Các công cụ cầm tay và các dụng cụ tương tự

9030

17

Nồi áp suất

7323.91, 7323.92, 7323.93, 7323.94, 7323.99, 7615.19

18

Xi măng và thạch cao

2520, 2523

19

Giá khung dùng trong xây dựng và các phụ kiện

8302.41

20

Dao cạo và lưỡi dao cạo

8212

21

Dây xe, dây thừng và cáp

5607, 5608, 5609

Nhóm 6: Hàng thuỷ sản các loại.

Nhóm 7: Giấy và văn phòng phẩm

TT

Tên hàng

Mã HS

1

Giấy và các sản phẩm của giấy

4810, 4811.49, 4816, 4817, 4818 (trừ 4818.40), 4820.20, 4821, 4823

2

Vật liệu viết gồm bút mực, bút chì, thước kẻ, mực xoá

3824.90, 9017.10, 9017.20, 9608, 9609

Nhóm 8: Thiết bị an toàn, bảo vệ

TT

Tên hàng

Mã HS

1

Thiết bị chống cháy gồm bình chữa cháy, mũ, quần áo

4015.19, 6301.20, 8424.10, 8481.80

2

Thiết bị /hệ thống báo động an ninh bằng điện và các sản phẩm tương tự

8517.80, 8528.22, 8531

3

6505.90, 6506.10, 8612.50

Nhóm 9: Màn chống muỗi.

Các doanh nghiệp có thể liên hệ với SON qua các địa chỉ:

 STANDARD ORGANIZATION OF NIGERIA

Add: Plot 13/14 Victoria Arobieke Street, Off Admiralty Way,

         Lekki Peninsula Scheme 1,Lekki, Lagos, Nigeria

Tel: + 234 -1-2708230-5 / DGs Office: + 234-1-2708247

Telefax: + 234 -1-2708246

Email: info@sononline-ng.org -Website: www.sononline-ng.org

STANDARD ORGANIZATION OF NIGERIA - SINGAPORE

- Add: 5 Pereira Road, # 04-01 Asia Wide Industrial Building, Singapore 368025

- Tel: (65) 6 2857557

- Fax: (65) 6 382 8662

- Manager: Serene Chan

- Regional Coordinator: Felicia Tham

 - E-mail:info.singapore@intertek.com 

Văn phòng liên lạc của son tạii Việt Nam:

Government Services  Intertek Vietnam Ltd

- Lầu 8, Tòa nhà E-1, 364 Đường Cộng Hòa, phường 13,

 quận Tân Bình - T.P Hồ Chí Minh

- Điện thoại: 08-62971103 – FAX: 08- 62971097

- Người liên hệ: ông Le Văn Vũ – Mobile: 090 8181042

- E-mail: vu.le@intertek.com

- Web:  www.intertek.com

*Giấy chứng nhận  NAFDAC (NAFDAC CERTIFICATE)

Chính phủ Nigeria qui định tất cả các loại hàng hoá là lương thực, thực phẩm , dược phẩm và đồ uống sản xuất để phục vụ tiêu dùng trong nước, để xuất khẩu, hoặc được nhập khẩu, quảng cáo, để bán hoặc phân phối tại Nigeria phải đăng ký chất lượng  tại Cục Giám định và Quản lý Thực phẩm và Dựợc phẩm Quốc gia (NAFDAC) theo các điều khoản của Sắc lệnh số 19 năm 1993.

Nhập khẩu vào Nigeria những hàng hoá trên mà không có giấy chứng nhận  của NAFDAC là bất hợp pháp. Các đại lý của các nhà sản xuất nước ngoài, các doanh nghiệp nhập khẩu  phải thực hiện các bước cần thiết để đảm bảo các sản phẩm dự định nhập khẩu để tiêu thụ tại thị trường Nigeria phải được đăng ký xin giấy chứng nhận NAFDAC trước khi lô hàng được nhâp khẩu vào Nigeria. Vi phạm qui định này hàng hóa sẽ phải đưa vào kho ngoại quan chờ sử lý, doanh nghiệp  nhập khẩu phải chịu mọi phí tổn, bị phạt tiền hoặc có thể bị khởi tố.

 

Hiện tại, không chỉ những loại hàng hóa nói trên mà  các sản phẩm hóa chất, mỹ phẩm, xà phòng và các chất tẩy rửa cũng đã được đưa vào danh mục  các loại hàng hóa phải có giấy chứng nhận  NAFDAC trước khi được nhập khẩu vào Nigeria.

Trong trưòng hợp hàng hoá được sản xuất tại nước ngoài, ngoại trừ các loại sản phẩm mà theo NAFDAC việc kiểm tra giám định chất lượng phải được tiến hành tại nước xuất sứ, các nhà sản xuất, xuất khẩu có thể ủy quyền cho đại lý hoặc đại diện của mình hoặc người nhập khẩu  tại Nigeria tiến hành đăng ký xin giấy chứng nhận  NAFDAC cho các sản phẩm dự định xuất khẩu vào Nigeria.

Để có thể ký được hợp đồng xuất khẩu  rất mong các doanh nghiệp chủ động tiến hành đăng ký để xin một trong hai giấy chứng nhận  trên đây cho các sản phẩm dự định xuất khẩu sang Nigeria.

Thông tin chi tiết về SONCAP xin  liên hệ với văn phòng liên lạc của SON tại Việt Nam và  website: www.nafdacnigeria.org đối với các sản phẩm phải có NAFDAC Certificate.

Tạ Hữu Thịnh (Tham tán Thương mại  tại Nigeria)



Gửi thư   Bản in

Tắt Telex VNI

Ý KIẾN ĐỘC GIẢ

Tên của bạn

 

Email

   

Ý kiến của bạn

 

ĐỌC NHIỀU NHẤT
thepthudo.vn