Những rào cản vào thị trường Nigeria
Cập nhật: 11:07:00 2/8/2011
Nigeria áp dụng nhiều biện pháp bảo hộ thuế quan và phi thuế quan phức tạp, thuế cao, các thủ tục xin giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá nhập khẩu rất tốn thời gian.
Thương mại dịch vụ - Các loại thủ tục liên quan nhập khẩu vào Nigeria như chứng nhận của NAFDAC (Cơ quan quản lý chất lượng thực phẩm và
dược phẩm Nigeria), SONCAP (Tổ chức tiêu chuẩn Nigeria), MAN (Hiệp hội các nhà
sản xuất Nigeria), thủ tục kê khai nhập khẩu vẫn còn rườm rà phức tạp gây mất
thời gian và tốn kém làm tăng chi phí đầu vào cho doanh nghiệp Nigeria, đẩy giá
thành nhập khẩu hàng chính ngạch lên quá cao so với cùng loại hàng hoá nhập
lậu. Cụ thể:
Thuế nhập khẩu là 150% đối với một số sản phẩm nông nghiệp;
98,2% đối với rau hoa quả; 75,3% đối với đồ uống và 42,7% đối với sản phẩm dệt
may.
Chính sách thuế bậc thang đối với thực phẩm và đồ uống,
nguyên liệu sản xuất chịu mức thuế 39%, bán thành phẩm 44%, thành phẩm 59%; gỗ xẻ 15%, gỗ tấm và gỗ dán 30%, sản phẩm gỗ 100%...
Hạn chế nhập khẩu:
+ Cấm nhập khẩu: danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu lên đến 59
mặt hàng.
+ Giấy phép nhập khẩu: áp dụng với một số mặt hàng, trong đó
có xăng dầu. Nhà nhập khẩu phải có Giấy phép nhập khẩu trước 3 tháng khi hàng
đến cảng. Số lượng hàng hóa nhập khẩu khác nhau đối với mỗi giấy phép nhập
khẩu.
Theo điều tra của Ngân hàng Thế giới, thủ tục nhập khẩu hàng
hóa vào thị trường Nigeria bao gồm khoảng 10 loại chứng từ khác nhau, thời gian
nhập khẩu trung bình khoảng 39 ngày và chi phí nhập khẩu là 1.440 USD/công-ten-nơ.
Nạn tham nhũng vẫn còn phổ biến ở Nigeria, vì vậy đây là những nguyên nhân làm cho
hoạt động buôn lậu có phần ngày càng sôi nổi, hàng giả, hàng kém chất lượng
tràn lan nhưng cơ quan quản lý nhà nước không đủ mạnh để xử lý.
Danh mục hàng hóa cấm nhập
khẩu vào Nigeria
1. Chim sống hoặc chết, bao gồm cả gia cầm đông lạnh - HS Mã
số 0105.1100-0105.9900, 0106.3100-0106.3900, 0207.1100-0207.3600 và 0210.9900
2. Thịt heo, bò - H.S. Mã số 0201.1000-0204.5000, 0206.1000-0206.9000,
0210.1000-0.210,2000.
3. Trứng Chim, trứng gia cầm - H.S. Mã 0.407,0000.
4. Dầu thực vật tinh luyện và chất béo - H.S. Mã 1507.1000-1516.2000
0,29 nhưng không bao gồm dầu hạt lanh, Castor và các loại dầu ô-liu (không cấm nhập
khẩu nguyên liệu chế tạo dầu thực vật).
5. Bơ ca cao, bột và bánh - H.S. Mã số 1802. - 1803.2000, 1805.0000,
1806.1000-1806.2000 và 1804,0000.
6. Spaghetti / Mì sợi - H.S. Mã số 1902.1100-1.902,3000.
7. Nước ép trái cây trong hộp/gói bán lẻ - H.S. Mã số 2009.110012
- 2009.110013 - 2009.9000.99
8. Nước uống, kể cả nước khoáng và nước có ga có chứa thêm đường
hoặc chất ngọt hoặc nước đá, hương liệu tuyết - HS Mã số 2202.1000-2202.9000, đồ
uống không cồn HS Mã 2202.1000-2202.9000 0,99 nhưng không bao gồm đồ uống tăng
lực hoặc hỗ trợ ức khỏe (dạng lỏng để bổ sung chế độ ăn uống) ví dụ nước tăng
lực Power Horse, Hồng Sâm ...] H.S. Mã số 2202.9000.91 và bia, bia đen (đóng
chai, đóng hộp hoặc các loại bao bì khác) HS Stout Mã 2203.0010.00 - 2203.0090.00
9. Xi măng đóng bao - H.S. Mã 2523.2900.22.
10. Dược phẩm thuộc nhóm 3003 và 3004 sau đây:
Viên nén và Si rô Paracetamol
Viên nén cotrimoxazole, Si rô
Viên nén và Si rô Metronidazole
Viên nén và Si rô Chloroquine
Bột Haematinic; sắt Sulphate và viên nén Gluconate sắt, viên
nén Acid folic,
Viên nén Vitamine B Complex [ngoại trừ các loại đã thay đổi
công thức chế biến].
Multivitamin viên nén, viên nang và Si rô (trừ công thức đặc biệt).
Viên Aspirin [ngoại trừ loại đã sửa đổi công thức thành phần
và aspirin hòa tan].
Magnesium viên trisilicate và huyền phù.
Piperazine viên và Si rô
Viên nén và Si rô Levamisole
Kem Clotrimazole
Thuốc mỡ - Penecilin / Gentamycin
Pyrantel Pamoate viên và Si rô
Dịch truyền tĩnh mạch Dextrose, Saline bình thường.
11. Chất thải Dược phẩm - H.S. Mã số 3006.9200
12. Xà phòng và chất tẩy rửa - H.S. Mã 3401.1100-3402.9000 dạng
đóng gói bán lẻ
13. Cuộn thuốc chống muỗi - H.S. Mã 3808.9110.91.
14. Sứ vệ sinh bằng nhựa - H.S. Mã 3922.1000-3922.9000 và đồ
dùng gia đinh bằng nhựa HS. Mã 3924.1000-3924.9000 0,00, nhưng không bao gồm bình
sữa cho trẻ em 3924.9020.00] và xả nước nhà vệ sinh linh kiện lavabo.
15. Lốp xe dùng khí nén cũ (hoặc được gia công lại), nhưng
không bao gồm lốp xe tải đã sử dụng để gia công lại có kích thước 11,00 x 20 và
trên 4012.2010.00.
16. Tấm giấy và các Bảng giấy - H.S. Mã số 4808.1000, và
thùng giấy, hộp và các loại được làm từ giấy sóng và ban giấy mã HS 4819.1000,
giấy vệ sinh, làm sạch hoặc khăn giấy - HS Mã 4818.1000-4818.9000, không bao
gồm tã em bé và tấm lót incotinent 4818.4000.41 dùng cho người lớn và Sách bài
tập - HS Mã 4820.2000.
17. Thẻ nạp tiền Điện thoại - H.S. Mã số 4911.9900.91
18. Vải dệt may của tất cả các loại và các sản phẩm, sợi
thuộc mã HS sau vẫn thuộc diện cấm nhập khẩu:
Hoa văn truyền thống châu Phi (in trên
vải) Ví dụ: sáp Nigeria,
Hollandaise, Wax Anh, Ankara
và vải tương tự theo mã HS sau: 5208.5110-5208.5900, 5209.5100-5209.5900,
5212.5100, 5212.5100, 5212.2500, 5407.4400, 5407.5400, 5407.7400, 5407.8400,
5407.9400, 5408.2400, 5408.3400, 5513.4100-5513.4900, 5514.4100-5514.4900,
5516.1400, 5516.2400, 5516.3400, và 5514.4900.00
Thảm và Chăn của tất cả các loại thuộc Mã H.S.
5701.1000-5705,0000.
Nhưng không bao gồm những mặt hàng sau đây:
Vải ren, Georges và vải thêu ren khác thuộc HS Mã số
5801.2100-5801.9000, 5802.1100-5802.3000 và 5805.0000.00
Quần áo may sẵn và các sản phẩm dệt khác thuộc Mã số HS 6101.2000-6310.9000
0,99
19. Tất cả các loại tất chân và Túi bao gồm Vali da và nhựa
HS Mã 6401.1000.11 - 6405.9000.99 và 4202.1100.10 - 4202.9900.99 (nhưng không
bao gồm giày an toàn được sử dụng trong các ngành công nghiệp dầu, bệnh viện,
chữa cháy và các nhà máy, Giày dép thể thao, giày vải bạt, kể cả nguyên liệu và
bán thành phẩm để sản xuất những mặt hàng này.
20. Chai thủy tinh rỗng có dung tích trên 150mls (0,15 lít) để
sử dụng cho đồ uống của các nhà máy bia và nước giải khát, công ty đồ uống khác
- HS Mã 7010.9021.29 và 7010.9031.00.
21. Máy nén đã qua sử dụng - H.S. 8414.3000, máy lạnh đã qua
sử dụng - H.S. Mã 8415.1000.11 - 8415.9000.99 và Tủ lạnh / máy đông lạnh đã qua
sử dụng - HS Mã 8418.1000.11 - 8418,6900.
22. Xe cơ giới đã qua sử dụng trên mười lăm (15) năm kể từ
năm sản xuất - HS Mã số 8703.1000-8703.9000
23. Đồ gỗ nội thất - H.S. Mã 9401.1000.00 - 9401.9000.99 và
9403,1000-9404,9000, nhưng không bao gồm dụng cụ hỗ trợ tập đi cho trẻ em, thiết
bị phòng thí nghiệm như bàn kính hiển vi, bộ hơi thí nghiệm, bàn ghế phòng thí
nghiệm (9403), Ghế sân vận động, ghế có thiết bị điều chỉnh chiều cao, chân đế
nặng của bàn ghế, khung ghế ngồi và bộ phận điều chỉnh, bộ phận đỡ tay và đầu
của bàn ghế. Ngoài ra các mặt hàng không thuộc danh mục cấm là ghế xe ô tô
(9401.2000.00), Ghế trong vườn hoặc thiết bị cắm trại, ghế có thể chuyển đổi
thành giường (9401.4000.00)
24. Bút bi - H.S. Mã số 9608
Trần Quang Tùng