Địa chỉ, số điện thoại Ủy ban nhân dân Huyện Mỏ Cày Nam
Bến Tre
Bài viết sau chúng tôi xin đề cập đến danh bạ số điện thoại Ủy ban nhân dân Huyện Mỏ Cày Nam, địa chỉ UBND Huyện Mỏ Cày Nam, các xã phường thuộc Huyện Mỏ Cày Nam, văn phòng Huyện Uỷ Mỏ Cày Nam, chủ tịch UBND Huyện Mỏ Cày Nam. Nếu quý khách có nhu cầu, vui lòng tham khảo chi tiết dưới đây.
1. Địa chỉ, số điện thoại Ủy ban nhân dân Huyện Mỏ Cày Nam là gì?
Vui lòng xem địa chỉ, số điện thoại Ủy ban nhân dân Huyện Mỏ Cày Nam cuối bài viết
2. Phòng Thanh tra Ủy ban nhân dân Huyện Mỏ Cày Nam
Thủ tục hành chính lĩnh vực tiếp công dân, xử lý đơn thư, giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Thanh tra UBND Huyện Mỏ Cày Nam.
3. Phòng Tài chính Kế hoạch UBND Huyện Mỏ Cày Nam
Thủ tục hành chính lĩnh vực Tài chính; lĩnh vực thành lập và hoạt động của hợp tác xã; lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Tài chính Kế hoạch Ủy ban nhân dân Huyện Mỏ Cày Nam.
4. Phòng Kinh tế Ủy ban nhân dân Huyện Mỏ Cày Nam
Thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi, thủy sản; lĩnh vực Nông nghiệp, lâm nghiệp; lĩnh vực Kinh doanh khí; lĩnh vực Lưu thông hàng hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Kinh tế UBND Huyện Mỏ Cày Nam.
5. Phòng Nội vụ UBND Huyện Mỏ Cày Nam
Thủ tục hành chính lĩnh vực Viên chức; lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ; lĩnh vực Thi đua – Khen thưởng; lĩnh vực Tôn giáo chính phủ thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Nội vụ Ủy ban nhân dân Huyện Mỏ Cày Nam.
6. Phòng Tài nguyên Môi trường Ủy ban nhân dân Huyện Mỏ Cày Nam
Thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc bản đồ và viễn thám; lĩnh vực tài nguyên nước; lĩnh vực Môi trường; lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Tài nguyên Môi trường UBND Huyện Mỏ Cày Nam.
7. Phòng Quản lý Đô thị UBND Huyện Mỏ Cày Nam
Thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch; lĩnh vực Đường thủy nội địa; lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật; lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Quản lý Đô thị Ủy ban nhân dân Huyện Mỏ Cày Nam.
8. Phòng Giáo dục và Đào tạo UBND Huyện Mỏ Cày Nam
Thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống Giáo dục quốc dân; lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo Dân tộc; lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo Trung học cơ sở; lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo Tiểu học; lĩnh vực Giáo dục mầm non thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Giáo dục và Đào tạo Ủy ban nhân dân Huyện Mỏ Cày Nam.
9. Phòng Tư pháp Ủy ban nhân dân Huyện
Thủ tục hành chính lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở; lĩnh vực Bồi thường nhà nước; lĩnh vực Chứng thực; lĩnh vực Hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Tư pháp UBND Huyện Mỏ Cày Nam.
10. Phòng Văn hóa Thông tin UBND Huyện Mỏ Cày Nam
Thủ tục hành chính lĩnh vực Viễn thông, Internet; lĩnh vực Gia đình; lĩnh vực Thư viện; lĩnh vực Văn hóa thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Văn hóa Thông tin Ủy ban nhân dân Huyện Mỏ Cày Nam.
- Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia tách thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng.
- Thông báo thành lập đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng.
- Thông báo chấm dứt hoạt động thư viện đối với với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng.
11. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội UBND Huyện Mỏ Cày Nam
Thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm; lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp; lĩnh vực Lao động – Tiền lương; lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội; lĩnh vực Trẻ em; lĩnh vực Bảo trợ xã hội; lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội UBND Huyện Mỏ Cày Nam.
- Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội Ủy ban nhân dân Huyện Mỏ Cày Nam.
- Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em
- Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp .
- Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của phòng Lao động - Thương binh và Xã hội UBND Huyện Mỏ Cày Nam.
- Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, .
- Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp .
- Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng.
- Đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội UBND Huyện Mỏ Cày Nam.
- Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong và ngoài tỉnh, trực thuộc trung ương.
- Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc.
- Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng.
- Cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội cấp.
- Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Ủy ban nhân dân Huyện Mỏ Cày Nam cấp.
12. Địa chỉ, số điện thoại Ủy ban nhân dân Huyện Mỏ Cày Nam
Địa chỉ: Khu phố 1, Công lý, Thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến tre.
Điện thoại: 0275 3660 730
Phòng Ban thuộc Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam
1 - Văn phòng HĐND&UBND huyện - 3.843.311
2 - Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 3.843932
3 - Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội - 3.843.991
4 - Phòng Tài chính – Kế hoạch - 3.843.336
5 - Phòng Nội vụ - 3.843.313
6 - Phòng Giáo dục và Đào tạo - 3.843.397
7 - Phòng Tư pháp - 3.843.373
8 - Thanh tra huyện - 3.843.228
9 - Phòng Tài nguyên và Môi trường - 3.843.436
10 - Phòng Văn hóa và Thông tin - 3.843.297
11 - Phòng Kinh tế và Hạ tầng - 3.663.304
12 - Phòng Y tế - 3.843.295
Đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam
1 - Ban Quản lý dự án - 3.843.238
2 - Trung tâm Phát triển Quỹ đất - 3.841.586
3 - Trung tâm Dạy nghề và Giới thiệu việc làm - 3.842.537
4 - Trung tâm Chính trị - 3.683.100
5 - Trung tâm Giáo dục thường xuyên - 3.841.731
6 - Trung tâm Văn hóa – Thể thao - 3.843.189
7 - Trung tâm dân số Kế hoạch hóa gia đình - 3.843.779
8 - Trung tâm Y tế - 3.842.053
9 - Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất - 3.842.934
10 - Trạm Thú y - 3.843.392
11 - Đài Truyền thanh - 3.843.512
12 - Hội Chữ thập đỏ - 3.843.283
13 - Hội Đông y - 3.843.285
14 - Hội Liên hiệp Phụ nữ - 3.843.239
15 - Hội Nông dân - 3.843.314
16 - Hội Cựu Chiến binh - 3.843.822
Khối Nội chính thuộc Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam
1 - Công an - 3.843.292
2 - Ban Chỉ huy Quân sự - 3.706.401
3 - Tòa án nhân dân huyện - 3.843.381
4 - Viện kiểm sát nhân dân - 3.843.380
5 - Chi cục Thi hành án - 3.841.418
6 - Chi cục Thống kê - 3.843.427
7 - Hạt Kiểm lâm -
Khối Đảng, Đoàn thể thuộc Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam
1 - Văn phòng Huyện ủy - 3.843320
2 - Ban Tổ chức Huyện ủy - 3.843321
3 - Ủy ban Kiểm tra Huyện ủy - 3.843324
4 - Ban Tuyên giáo Huyện ủy - 3.843323
5 - Ban Dân vận Huyện ủy - 3.842092
6 - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - 3.843315
7 - Hội Liên hiệp Phụ nữ - 3.843239
8 - Hội Nông dân - 3.843314
9 - Hội Cựu chiến binh - 3.843822
10 - Huyện đoàn - 3.843325
11 - Liên đoàn Lao động - 3.843382
UBND các xã, thị trấn thuộc Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam